TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同时代

tóngshídài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 同時代

Âm Hán Việt ĐỒNG THỜI ĐẠI

同时代 nghĩa là đương đại.

Nghĩa của 同时代

tóngshídài

ĐỒNG THỜI ĐẠIphồn thể 同時代
  1. Đương đại

Câu hỏi thường gặp

同时代 nghĩa là gì?

同时代 (tóngshídài) nghĩa là đương đại.

同时代 đọc thế nào?

同时代 đọc là tóngshídài (pinyin).

Âm Hán Việt của 同时代 là gì?

Âm Hán Việt của 同时代 là "đồng thời đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.