TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同框

tóngkuàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒNG KHUÔNG

同框 nghĩa là Cùng xuất hiện trong ảnh hoặc đoạn video.

Nghĩa của 同框

tóngkuàng

ĐỒNG KHUÔNGĐộng từ
  1. Cùng xuất hiện trong ảnh hoặc đoạn video

Câu hỏi thường gặp

同框 nghĩa là gì?

同框 (tóngkuàng) nghĩa là Cùng xuất hiện trong ảnh hoặc đoạn video.

同框 đọc thế nào?

同框 đọc là tóngkuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 同框 là gì?

Âm Hán Việt của 同框 là "đồng khuông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.