TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同样

HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
tóngyàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 同樣

Âm Hán Việt ĐỒNG DẠNG

同样 nghĩa là giống nhau, bằng nhau, tương tự, cũng.

Nghĩa của 同样

tóngyàng

ĐỒNG DẠNGTính từ, Phó từphồn thể 同樣
  1. Giống nhau; bằng nhau; tương tự
  2. Tương tự; cũng; nữa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 同样

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

同样 nghĩa là gì?

同样 (tóngyàng) nghĩa là giống nhau, bằng nhau, tương tự, cũng.

同样 đọc thế nào?

同样 đọc là tóngyàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 同样 là gì?

Âm Hán Việt của 同样 là "đồng dạng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.