同样
HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 同樣
同样 nghĩa là giống nhau, bằng nhau, tương tự, cũng.
Nghĩa của 同样
tóngyàng
ĐỒNG DẠNGTính từ, Phó từphồn thể 同樣- Giống nhau; bằng nhau; tương tự
- Tương tự; cũng; nữa
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 同样
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
同样 nghĩa là gì?
同样 (tóngyàng) nghĩa là giống nhau, bằng nhau, tương tự, cũng.
同样 đọc thế nào?
同样 đọc là tóngyàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 同样 là gì?
Âm Hán Việt của 同样 là "đồng dạng".