TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同桌

tóngzhuō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒNG TRÁC

同桌 nghĩa là bạn cùng bàn, người ngồi cùng bàn.

Nghĩa của 同桌

tóngzhuō

ĐỒNG TRÁCDanh từ
  1. Bạn cùng bàn
  2. Người ngồi cùng bàn

Câu hỏi thường gặp

同桌 nghĩa là gì?

同桌 (tóngzhuō) nghĩa là bạn cùng bàn, người ngồi cùng bàn.

同桌 đọc thế nào?

同桌 đọc là tóngzhuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 同桌 là gì?

Âm Hán Việt của 同桌 là "đồng trác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.