TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同步加速器

tóngbùjiāsùqì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒNG BỘ GIA TỐC KHÍ

同步加速器 nghĩa là Máy gia tốc đồng bộ.

Nghĩa của 同步加速器

tóngbùjiāsùqì

ĐỒNG BỘ GIA TỐC KHÍDanh từ
  1. Máy gia tốc đồng bộ

Câu hỏi thường gặp

同步加速器 nghĩa là gì?

同步加速器 (tóngbùjiāsùqì) nghĩa là Máy gia tốc đồng bộ.

同步加速器 đọc thế nào?

同步加速器 đọc là tóngbùjiāsùqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 同步加速器 là gì?

Âm Hán Việt của 同步加速器 là "đồng bộ gia tốc khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.