同步数位阶层 (tóngbùshùwèijiēcéng) nghĩa là Hệ thống truyền dẫn đồng bộ số.
同步数位阶层 đọc thế nào?
同步数位阶层 đọc là tóngbùshùwèijiēcéng (pinyin).
Âm Hán Việt của 同步数位阶层 là gì?
Âm Hán Việt của 同步数位阶层 là "đồng bộ số vị giai tầng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.