TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同步数位阶层

tóngbùshùwèijiēcéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 同步數位階層

Âm Hán Việt ĐỒNG BỘ SỐ VỊ GIAI TẦNG

同步数位阶层 nghĩa là Hệ thống truyền dẫn đồng bộ số.

Nghĩa của 同步数位阶层

tóngbùshùwèijiēcéng

ĐỒNG BỘ SỐ VỊ GIAI TẦNGphồn thể 同步數位階層
  1. Hệ thống truyền dẫn đồng bộ số
  2. SDH (synchronous digital hierarchy)

Câu hỏi thường gặp

同步数位阶层 nghĩa là gì?

同步数位阶层 (tóngbùshùwèijiēcéng) nghĩa là Hệ thống truyền dẫn đồng bộ số.

同步数位阶层 đọc thế nào?

同步数位阶层 đọc là tóngbùshùwèijiēcéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 同步数位阶层 là gì?

Âm Hán Việt của 同步数位阶层 là "đồng bộ số vị giai tầng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.