TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同比

tóngbǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒNG TỶ

同比 nghĩa là năm trên năm, năm so với năm.

Nghĩa của 同比

tóngbǐ

ĐỒNG TỶTính từ
  1. thống kê So sánh với cùng kỳ năm trước; năm trên năm; năm so với năm

Câu hỏi thường gặp

同比 nghĩa là gì?

同比 (tóngbǐ) nghĩa là năm trên năm, năm so với năm.

同比 đọc thế nào?

同比 đọc là tóngbǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 同比 là gì?

Âm Hán Việt của 同比 là "đồng tỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.