TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同流合污

tóngliúhéwū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒNG LƯU HỢP Ô

同流合污 nghĩa là Sa vào vũng bùn với ai (thành ngữ); theo gương xấu của người khác.

Nghĩa của 同流合污

tóngliúhéwū

ĐỒNG LƯU HỢP ÔCụm từ
  1. Sa vào vũng bùn với ai (thành ngữ); theo gương xấu của người khác

Câu hỏi thường gặp

同流合污 nghĩa là gì?

同流合污 (tóngliúhéwū) nghĩa là Sa vào vũng bùn với ai (thành ngữ); theo gương xấu của người khác.

同流合污 đọc thế nào?

同流合污 đọc là tóngliúhéwū (pinyin).

Âm Hán Việt của 同流合污 là gì?

Âm Hán Việt của 同流合污 là "đồng lưu hợp ô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.