TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同源词

tóngyuáncí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 同源詞

Âm Hán Việt ĐỒNG NGUYÊN TỪ

同源词 nghĩa là từ cùng gốc.

Nghĩa của 同源词

tóngyuáncí

ĐỒNG NGUYÊN TỪDanh từphồn thể 同源詞
  1. Từ cùng gốc; từ có cùng nguồn gốc

Câu hỏi thường gặp

同源词 nghĩa là gì?

同源词 (tóngyuáncí) nghĩa là từ cùng gốc.

同源词 đọc thế nào?

同源词 đọc là tóngyuáncí (pinyin).

Âm Hán Việt của 同源词 là gì?

Âm Hán Việt của 同源词 là "đồng nguyên từ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.