TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同犯

tóngfàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒNG PHẠM

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “đồng phạm” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

同犯 nghĩa là đồng phạm.

Nghĩa của 同犯

tóngfàn

ĐỒNG PHẠMDanh từ
  1. Đồng phạm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 同犯

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

同犯 nghĩa là gì?

同犯 (tóngfàn) nghĩa là đồng phạm.

同犯 đọc thế nào?

同犯 đọc là tóngfàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 同犯 là gì?

Âm Hán Việt của 同犯 là "đồng phạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.