TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同班

tóngbān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒNG BAN

同班 nghĩa là học cùng lớp, cùng đội.

Nghĩa của 同班

tóngbān

ĐỒNG BANĐộng từ, Danh từ
  1. Học cùng lớp
  2. Cùng đội
  3. Bạn cùng lớp

Từ ghép có 同班

Câu hỏi thường gặp

同班 nghĩa là gì?

同班 (tóngbān) nghĩa là học cùng lớp, cùng đội.

同班 đọc thế nào?

同班 đọc là tóngbān (pinyin).

Âm Hán Việt của 同班 là gì?

Âm Hán Việt của 同班 là "đồng ban".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.