同知
giọng máy của trình duyệt
同知 nghĩa là tri phủ phó.
Nghĩa của 同知
tóngzhī
ĐỒNG TRI- cũ Tri phủ phó
Câu hỏi thường gặp
同知 nghĩa là gì?
同知 (tóngzhī) nghĩa là tri phủ phó.
同知 đọc thế nào?
同知 đọc là tóngzhī (pinyin).
Âm Hán Việt của 同知 là gì?
Âm Hán Việt của 同知 là "đồng tri".