TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同类

tónglèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 同類

Âm Hán Việt ĐỒNG LOẠI

同类 nghĩa là tương tự, cùng loại.

Nghĩa của 同类

tónglèi

ĐỒNG LOẠITính từ, Danh từphồn thể 同類
  1. Tương tự
  2. Cùng loại
  3. Giống nhau

Câu hỏi thường gặp

同类 nghĩa là gì?

同类 (tónglèi) nghĩa là tương tự, cùng loại.

同类 đọc thế nào?

同类 đọc là tónglèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 同类 là gì?

Âm Hán Việt của 同类 là "đồng loại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.