TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同级

tóngjí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 同級

Âm Hán Việt ĐỒNG CẤP

同级 nghĩa là cùng cấp, xếp hạng như nhau.

Nghĩa của 同级

tóngjí

ĐỒNG CẤPĐộng từphồn thể 同級
  1. Cùng cấp
  2. Xếp hạng như nhau

Câu hỏi thường gặp

同级 nghĩa là gì?

同级 (tóngjí) nghĩa là cùng cấp, xếp hạng như nhau.

同级 đọc thế nào?

同级 đọc là tóngjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 同级 là gì?

Âm Hán Việt của 同级 là "đồng cấp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.