TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同花

tónghuā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒNG HOA

同花 nghĩa là thùng.

Nghĩa của 同花

tónghuā

ĐỒNG HOADanh từ
  1. Thùng (trong bài poker)

Từ ghép có 同花

Câu hỏi thường gặp

同花 nghĩa là gì?

同花 (tónghuā) nghĩa là thùng.

同花 đọc thế nào?

同花 đọc là tónghuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 同花 là gì?

Âm Hán Việt của 同花 là "đồng hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.