TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同舟共济

tóngzhōugòngjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 同舟共濟

Âm Hán Việt ĐỒNG CHU CỘNG TẾ

同舟共济 nghĩa là Cùng chèo thuyền qua sông (thành ngữ); nghĩa là có lợi ích chung.

Nghĩa của 同舟共济

tóngzhōugòngjì

ĐỒNG CHU CỘNG TẾCụm từphồn thể 同舟共濟
  1. Cùng chèo thuyền qua sông (thành ngữ); nghĩa là có lợi ích chung
  2. Buộc phải hợp tác vì mục tiêu chung

Câu hỏi thường gặp

同舟共济 nghĩa là gì?

同舟共济 (tóngzhōugòngjì) nghĩa là Cùng chèo thuyền qua sông (thành ngữ); nghĩa là có lợi ích chung.

同舟共济 đọc thế nào?

同舟共济 đọc là tóngzhōugòngjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 同舟共济 là gì?

Âm Hán Việt của 同舟共济 là "đồng chu cộng tế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.