同舟共济
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 同舟共濟
同舟共济 nghĩa là Cùng chèo thuyền qua sông (thành ngữ); nghĩa là có lợi ích chung.
Nghĩa của 同舟共济
tóngzhōugòngjì
ĐỒNG CHU CỘNG TẾCụm từphồn thể 同舟共濟- Cùng chèo thuyền qua sông (thành ngữ); nghĩa là có lợi ích chung
- Buộc phải hợp tác vì mục tiêu chung
Câu hỏi thường gặp
同舟共济 nghĩa là gì?
同舟共济 (tóngzhōugòngjì) nghĩa là Cùng chèo thuyền qua sông (thành ngữ); nghĩa là có lợi ích chung.
同舟共济 đọc thế nào?
同舟共济 đọc là tóngzhōugòngjì (pinyin).
Âm Hán Việt của 同舟共济 là gì?
Âm Hán Việt của 同舟共济 là "đồng chu cộng tế".