同路人 (tónglùrén) nghĩa là người đồng hành, đồng chí.
同路人 đọc thế nào?
同路人 đọc là tónglùrén (pinyin).
Âm Hán Việt của 同路人 là gì?
Âm Hán Việt của 同路人 là "đồng lộ nhân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.