同道中人 (tóngdàozhōngrén) nghĩa là tâm hồn đồng điệu.
同道中人 đọc thế nào?
同道中人 đọc là tóngdàozhōngrén (pinyin).
Âm Hán Việt của 同道中人 là gì?
Âm Hán Việt của 同道中人 là "đồng đạo trung nhân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.