TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同道

tóngdào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒNG ĐẠO

同道 nghĩa là cùng nguyên tắc.

Nghĩa của 同道

tóngdào

ĐỒNG ĐẠODanh từ, Động từ
  1. Cùng nguyên tắc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 同道

Đồng nghĩa

Từ ghép có 同道

Thành ngữ có 同道

  • 志同道合 — Cùng chung chí hướng; ý hợp tâm đầu

Câu hỏi thường gặp

同道 nghĩa là gì?

同道 (tóngdào) nghĩa là cùng nguyên tắc.

同道 đọc thế nào?

同道 đọc là tóngdào (pinyin).

Âm Hán Việt của 同道 là gì?

Âm Hán Việt của 同道 là "đồng đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.