TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同配生殖

tóngpèishēngzhí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒNG PHỐI SINH THỰC

同配生殖 nghĩa là đồng giao tử.

Nghĩa của 同配生殖

tóngpèishēngzhí

ĐỒNG PHỐI SINH THỰC
  1. Đồng giao tử

Câu hỏi thường gặp

同配生殖 nghĩa là gì?

同配生殖 (tóngpèishēngzhí) nghĩa là đồng giao tử.

同配生殖 đọc thế nào?

同配生殖 đọc là tóngpèishēngzhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 同配生殖 là gì?

Âm Hán Việt của 同配生殖 là "đồng phối sinh thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.