TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同量

tóngliàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒNG LƯỢNG

同量 nghĩa là có thể so sánh, tương xứng.

Nghĩa của 同量

tóngliàng

ĐỒNG LƯỢNG
  1. Có thể so sánh
  2. Tương xứng

Câu hỏi thường gặp

同量 nghĩa là gì?

同量 (tóngliàng) nghĩa là có thể so sánh, tương xứng.

同量 đọc thế nào?

同量 đọc là tóngliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 同量 là gì?

Âm Hán Việt của 同量 là "đồng lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.