TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同量异位素

tóngliàngyìwèisù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 同量異位素

Âm Hán Việt ĐỒNG LƯỢNG DỊ VỊ TỐ

同量异位素 nghĩa là đồng khối hạt nhân.

Nghĩa của 同量异位素

tóngliàngyìwèisù

ĐỒNG LƯỢNG DỊ VỊ TỐphồn thể 同量異位素
  1. Đồng khối hạt nhân

Câu hỏi thường gặp

同量异位素 nghĩa là gì?

同量异位素 (tóngliàngyìwèisù) nghĩa là đồng khối hạt nhân.

同量异位素 đọc thế nào?

同量异位素 đọc là tóngliàngyìwèisù (pinyin).

Âm Hán Việt của 同量异位素 là gì?

Âm Hán Việt của 同量异位素 là "đồng lượng dị vị tố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.