TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同龄

tónglíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 同齡

Âm Hán Việt ĐỒNG LINH

同龄 nghĩa là cùng tuổi.

Nghĩa của 同龄

tónglíng

ĐỒNG LINHĐộng từphồn thể 同齡
  1. Cùng tuổi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 同龄

Đồng nghĩa

Từ ghép có 同龄

Câu hỏi thường gặp

同龄 nghĩa là gì?

同龄 (tónglíng) nghĩa là cùng tuổi.

同龄 đọc thế nào?

同龄 đọc là tónglíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 同龄 là gì?

Âm Hán Việt của 同龄 là "đồng linh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.