TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同年

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
tóngnián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒNG NIÊN

同年 nghĩa là cùng năm.

Nghĩa của 同年

tóngnián

ĐỒNG NIÊNTính từ, Động từ, Danh từ
  1. Cùng năm

Câu hỏi thường gặp

同年 nghĩa là gì?

同年 (tóngnián) nghĩa là cùng năm.

同年 đọc thế nào?

同年 đọc là tóngnián (pinyin).

Âm Hán Việt của 同年 là gì?

Âm Hán Việt của 同年 là "đồng niên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.