TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

名不正言不顺

míngbuzhèngyánbushùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 名不正言不順

Âm Hán Việt DANH BẤT CHÍNH NGÔN BẤT THUẬN

名不正言不顺 nghĩa là Được phong không hợp pháp.

Nghĩa của 名不正言不顺

míngbuzhèngyánbushùn

DANH BẤT CHÍNH NGÔN BẤT THUẬNphồn thể 名不正言不順
  1. về danh hiệu, học vị, v.v. Được phong không hợp pháp

Câu hỏi thường gặp

名不正言不顺 nghĩa là gì?

名不正言不顺 (míngbuzhèngyánbushùn) nghĩa là Được phong không hợp pháp.

名不正言不顺 đọc thế nào?

名不正言不顺 đọc là míngbuzhèngyánbushùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 名不正言不顺 là gì?

Âm Hán Việt của 名不正言不顺 là "danh bất chính ngôn bất thuận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.