TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

名优

míngyōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 名優

Âm Hán Việt DANH ƯU

名优 nghĩa là chất lượng tuyệt vời, sản phẩm xuất sắc.

Nghĩa của 名优

míngyōu

DANH ƯUTính từ, Danh từphồn thể 名優
  1. Chất lượng tuyệt vời
  2. Sản phẩm xuất sắc
  3. cũ Diễn viên nổi tiếng
  4. Viết tắt của 名牌优质

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 名优

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

名优 nghĩa là gì?

名优 (míngyōu) nghĩa là chất lượng tuyệt vời, sản phẩm xuất sắc.

名优 đọc thế nào?

名优 đọc là míngyōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 名优 là gì?

Âm Hán Việt của 名优 là "danh ưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.