名利双收 (mínglìshuāngshōu) nghĩa là Cả danh tiếng lẫn tài phú.
名利双收 đọc thế nào?
名利双收 đọc là mínglìshuāngshōu (pinyin).
Âm Hán Việt của 名利双收 là gì?
Âm Hán Việt của 名利双收 là "danh lợi song thu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.