TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

名利

mínglì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DANH LỢI

名利 nghĩa là Danh tiếng và lợi lộc.

Nghĩa của 名利

mínglì

DANH LỢIDanh từ
  1. Danh tiếng và lợi lộc

Thành ngữ có 名利

  • 功名利禄 — Địa vị và tài lộc (thành ngữ); cấp bậc, danh tiếng và giàu có
  • 名利双收 — Cả danh tiếng lẫn tài phú
  • 淡泊名利 — Không quan tâm đến danh vọng và tài lộc

Câu hỏi thường gặp

名利 nghĩa là gì?

名利 (mínglì) nghĩa là Danh tiếng và lợi lộc.

名利 đọc thế nào?

名利 đọc là mínglì (pinyin).

Âm Hán Việt của 名利 là gì?

Âm Hán Việt của 名利 là "danh lợi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.