TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

名古屋

Mínggǔwū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DANH CỔ ỐC

名古屋 nghĩa là Nagoya, thành phố ở Nhật Bản.

Nghĩa của 名古屋

Mínggǔwū

DANH CỔ ỐCTên riêngtên riêng
  1. Nagoya, thành phố ở Nhật Bản

Câu ví dụ với 名古屋

  • 我父亲住在名古屋有30年了。 Wǒ fùqīn zhù zài Mínggǔwū yǒu 3 0 nián le.Bố tôi đã sống ở Nagoya được 30 năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3671565

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

名古屋 nghĩa là gì?

名古屋 (mínggǔwū) nghĩa là Nagoya, thành phố ở Nhật Bản.

名古屋 đọc thế nào?

名古屋 đọc là Mínggǔwū (pinyin).

Âm Hán Việt của 名古屋 là gì?

Âm Hán Việt của 名古屋 là "danh cổ ốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.