名单
HSK 3.0 cấp 3 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 名單
名单 nghĩa là danh sách tên.
Nghĩa của 名单
míngdān
DANH ĐƠNDanh từphồn thể 名單- Danh sách tên
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 名单
Đồng nghĩa
Từ ghép có 名单
Câu ví dụ với 名单
- 汤姆在名单上。 Tom đã có tên trên danh sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6103126
- 别忘了在名单上写上你自己的名字。 Đừng quên điền tên mình vào tờ đơn nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7768268
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
名单 nghĩa là gì?
名单 (míngdān) nghĩa là danh sách tên.
名单 đọc thế nào?
名单 đọc là míngdān (pinyin).
Âm Hán Việt của 名单 là gì?
Âm Hán Việt của 名单 là "danh đơn".