TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

名嘴

míngzuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DANH CHỦY

名嘴 nghĩa là Bình luận viên nổi tiếng.

Nghĩa của 名嘴

míngzuǐ

DANH CHỦYDanh từ
  1. Bình luận viên nổi tiếng
  2. Người hay nói
  3. Nhà phân tích
  4. MC truyền hình hoặc phát thanh nổi bật

Câu hỏi thường gặp

名嘴 nghĩa là gì?

名嘴 (míngzuǐ) nghĩa là Bình luận viên nổi tiếng.

名嘴 đọc thế nào?

名嘴 đọc là míngzuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 名嘴 là gì?

Âm Hán Việt của 名嘴 là "danh chủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.