TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

名噪一时

míngzàoyīshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 名噪一時

Âm Hán Việt DANH TÁO NHẤT THỜI

名噪一时 nghĩa là nổi tiếng một thời.

Nghĩa của 名噪一时

míngzàoyīshí

DANH TÁO NHẤT THỜIphồn thể 名噪一時
  1. Nổi tiếng một thời (thành ngữ); người nổi tiếng tạm thời hoặc trong phạm vi địa phương

Câu hỏi thường gặp

名噪一时 nghĩa là gì?

名噪一时 (míngzàoyīshí) nghĩa là nổi tiếng một thời.

名噪一时 đọc thế nào?

名噪一时 đọc là míngzàoyīshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 名噪一时 là gì?

Âm Hán Việt của 名噪一时 là "danh táo nhất thời".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.