名垂青史 nghĩa là Danh tiếng sẽ đi vào lịch sử (thành ngữ); nghĩa bóng: thành tựu sẽ được vinh danh mãi mãi.
Nghĩa của 名垂青史
míngchuíqīngshǐ
DANH THÙY THANH SỬCụm từ
nghĩa đen Danh tiếng sẽ đi vào lịch sử (thành ngữ); nghĩa bóng: thành tựu sẽ được vinh danh mãi mãi
Câu hỏi thường gặp
名垂青史 nghĩa là gì?
名垂青史 (míngchuíqīngshǐ) nghĩa là Danh tiếng sẽ đi vào lịch sử (thành ngữ); nghĩa bóng: thành tựu sẽ được vinh danh mãi mãi.
名垂青史 đọc thế nào?
名垂青史 đọc là míngchuíqīngshǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 名垂青史 là gì?
Âm Hán Việt của 名垂青史 là "danh thùy thanh sử".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.