TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

名媛

míngyuàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DANH VIÊN

名媛 nghĩa là quý cô nổi bật, tiểu thư danh giá.

Nghĩa của 名媛

míngyuàn

DANH VIÊNDanh từ
  1. Quý cô nổi bật; tiểu thư danh giá

Câu hỏi thường gặp

名媛 nghĩa là gì?

名媛 (míngyuàn) nghĩa là quý cô nổi bật, tiểu thư danh giá.

名媛 đọc thế nào?

名媛 đọc là míngyuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 名媛 là gì?

Âm Hán Việt của 名媛 là "danh viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.