TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

名字

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
míngzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DANH TỰ
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

名字 nghĩa là tên.

Nghĩa của 名字

míngzi

DANH TỰDanh từ
  1. Tên (của người hoặc vật)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 名字

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 名字

  • 我的名字叫霍普金斯。 Tên tôi là Hopkins (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #482698
  • 我的名字是法尔撒特。 Tên tôi là Farshad. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #727817
  • 他们儿子的名字是约翰。 Tāmen érzi de míngzi shì Yuēhàn.Con trai họ tên là John. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #794020
  • 我的名字是艾蜜莉。 Tên tôi là Emily (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13953733
  • 你的名字叫什么? Nǐ de míngzi jiào shénme?Bà tên là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1212007
  • 我的名字是汤姆。 Wǒ de míngzi shì Tāngmǔ.Tên tôi là Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1850482
  • 我的名字是朱巴。 Wǒ de míngzi shì zhū bā.Tên tôi là Juba (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13948612
  • 我的名字叫汤姆。 Wǒ de míngzi jiào Tāngmǔ.Tên tôi là Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13994065

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

名字 nghĩa là gì?

名字 (míngzi) nghĩa là tên.

名字 đọc thế nào?

名字 đọc là míngzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 名字 là gì?

Âm Hán Việt của 名字 là "danh tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.