名存实亡 nghĩa là Tên vẫn còn, nhưng thực tế không còn.
Nghĩa của 名存实亡
míngcúnshíwáng
DANH TỒN THỰC VONGCụm từphồn thể 名存實亡
thành ngữ Tên vẫn còn, nhưng thực tế không còn
Câu hỏi thường gặp
名存实亡 nghĩa là gì?
名存实亡 (míngcúnshíwáng) nghĩa là Tên vẫn còn, nhưng thực tế không còn.
名存实亡 đọc thế nào?
名存实亡 đọc là míngcúnshíwáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 名存实亡 là gì?
Âm Hán Việt của 名存实亡 là "danh tồn thực vong".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.