TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

名扬四海

míngyángsìhǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 名揚四海

Âm Hán Việt DANH DƯƠNG TỨ HẢI

名扬四海 nghĩa là nổi danh khắp nơi, nổi tiếng.

Nghĩa của 名扬四海

míngyángsìhǎi

DANH DƯƠNG TỨ HẢIphồn thể 名揚四海
  1. thành ngữ Nổi danh khắp nơi
  2. Nổi tiếng

Câu hỏi thường gặp

名扬四海 nghĩa là gì?

名扬四海 (míngyángsìhǎi) nghĩa là nổi danh khắp nơi, nổi tiếng.

名扬四海 đọc thế nào?

名扬四海 đọc là míngyángsìhǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 名扬四海 là gì?

Âm Hán Việt của 名扬四海 là "danh dương tứ hải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.