TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

名数

míngshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 名數

Âm Hán Việt DANH SỐ

名数 nghĩa là Số cộng với lượng từ.

Nghĩa của 名数

míngshù

DANH SỐphồn thể 名數
  1. ngữ pháp Số cộng với lượng từ
  2. Hộ gia đình (trong điều tra dân số)

Từ ghép có 名数

Câu hỏi thường gặp

名数 nghĩa là gì?

名数 (míngshù) nghĩa là Số cộng với lượng từ.

名数 đọc thế nào?

名数 đọc là míngshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 名数 là gì?

Âm Hán Việt của 名数 là "danh số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.