TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

名目繁多

míngmùfánduō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DANH MỤC PHỒN ĐA

名目繁多 nghĩa là đủ loại mục.

Nghĩa của 名目繁多

míngmùfánduō

DANH MỤC PHỒN ĐA
  1. Nhiều loại tên khác nhau (thành ngữ); đủ loại mục

Câu hỏi thường gặp

名目繁多 nghĩa là gì?

名目繁多 (míngmùfánduō) nghĩa là đủ loại mục.

名目繁多 đọc thế nào?

名目繁多 đọc là míngmùfánduō (pinyin).

Âm Hán Việt của 名目繁多 là gì?

Âm Hán Việt của 名目繁多 là "danh mục phồn đa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.