TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

名目

míngmù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DANH MỤC

名目 nghĩa là tên, gọi.

Nghĩa của 名目

míngmù

DANH MỤCDanh từ, Động từ
  1. Tên
  2. Gọi
  3. Mục
  4. Tiêu đề
  5. cách dùng trang trọng Danh tiếng
  6. Tên gọi người nào tự dùng
  7. Tập hợp nhan đề theo chủ đề

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 名目

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 名目

  • 名目繁多 — Nhiều loại tên khác nhau (thành ngữ); đủ loại mục
  • 巧立名目 — Ngụy tạo lý do

Câu hỏi thường gặp

名目 nghĩa là gì?

名目 (míngmù) nghĩa là tên, gọi.

名目 đọc thế nào?

名目 đọc là míngmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 名目 là gì?

Âm Hán Việt của 名目 là "danh mục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.