TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

名称权

míngchēngquán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 名稱權

Âm Hán Việt DANH XƯNG QUYỀN

名称权 nghĩa là bản quyền.

Nghĩa của 名称权

míngchēngquán

DANH XƯNG QUYỀNphồn thể 名稱權
  1. Bản quyền
  2. Quyền đối với thương hiệu

Câu hỏi thường gặp

名称权 nghĩa là gì?

名称权 (míngchēngquán) nghĩa là bản quyền.

名称权 đọc thế nào?

名称权 đọc là míngchēngquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 名称权 là gì?

Âm Hán Việt của 名称权 là "danh xưng quyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.