TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

名称

HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
míngchēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 名稱

Âm Hán Việt DANH XƯNG

名称 nghĩa là tên.

Nghĩa của 名称

míngchēng

DANH XƯNGDanh từphồn thể 名稱
  1. Tên (của một sự vật)
  2. Tên (của một tổ chức)
  3. Người nào tự gọi mình bằng tên gì

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 名称

Đồng nghĩa

Từ ghép có 名称

Câu hỏi thường gặp

名称 nghĩa là gì?

名称 (míngchēng) nghĩa là tên.

名称 đọc thế nào?

名称 đọc là míngchēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 名称 là gì?

Âm Hán Việt của 名称 là "danh xưng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.