名称
HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 名稱
名称 nghĩa là tên.
Nghĩa của 名称
míngchēng
DANH XƯNGDanh từphồn thể 名稱- Tên (của một sự vật)
- Tên (của một tổ chức)
- Người nào tự gọi mình bằng tên gì
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 名称
Đồng nghĩa
Từ ghép có 名称
Câu hỏi thường gặp
名称 nghĩa là gì?
名称 (míngchēng) nghĩa là tên.
名称 đọc thế nào?
名称 đọc là míngchēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 名称 là gì?
Âm Hán Việt của 名称 là "danh xưng".