TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

名缰利锁

míngjiānglìsuǒ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 名韁利鎖

Âm Hán Việt DANH CƯƠNG LỢI TỎA

名缰利锁 nghĩa là Bị danh tiếng trói buộc và của cải giam cầm (thành ngữ); bị ràng buộc bởi danh vọng và tài sản.

Nghĩa của 名缰利锁

míngjiānglìsuǒ

DANH CƯƠNG LỢI TỎAphồn thể 名韁利鎖
  1. nghĩa đen Bị danh tiếng trói buộc và của cải giam cầm (thành ngữ); bị ràng buộc bởi danh vọng và tài sản
  2. Là nạn nhân của thành công của chính mình

Câu hỏi thường gặp

名缰利锁 nghĩa là gì?

名缰利锁 (míngjiānglìsuǒ) nghĩa là Bị danh tiếng trói buộc và của cải giam cầm (thành ngữ); bị ràng buộc bởi danh vọng và tài sản.

名缰利锁 đọc thế nào?

名缰利锁 đọc là míngjiānglìsuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 名缰利锁 là gì?

Âm Hán Việt của 名缰利锁 là "danh cương lợi tỏa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.