TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

名胜

míngshèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 名勝

Âm Hán Việt DANH THẮNG
Lượng từ đi kèm: 处 (chù)

名胜 nghĩa là Nơi nổi tiếng về cảnh đẹp hoặc di tích lịch sử.

Nghĩa của 名胜

míngshèng

DANH THẮNGDanh từphồn thể 名勝
  1. Nơi nổi tiếng về cảnh đẹp hoặc di tích lịch sử
  2. Danh lam thắng cảnh

Từ ghép có 名胜

Câu hỏi thường gặp

名胜 nghĩa là gì?

名胜 (míngshèng) nghĩa là Nơi nổi tiếng về cảnh đẹp hoặc di tích lịch sử.

名胜 đọc thế nào?

名胜 đọc là míngshèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 名胜 là gì?

Âm Hán Việt của 名胜 là "danh thắng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.