名花有主 (mínghuāyǒuzhǔ) nghĩa là Cô gái đã có người yêu.
名花有主 đọc thế nào?
名花有主 đọc là mínghuāyǒuzhǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 名花有主 là gì?
Âm Hán Việt của 名花有主 là "danh hoa hữu chủ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.