TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

名花有主

mínghuāyǒuzhǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DANH HOA HỮU CHỦ

名花有主 nghĩa là Cô gái đã có người yêu.

Nghĩa của 名花有主

mínghuāyǒuzhǔ

DANH HOA HỮU CHỦ
  1. thành ngữ Cô gái đã có người yêu

Câu hỏi thường gặp

名花有主 nghĩa là gì?

名花有主 (mínghuāyǒuzhǔ) nghĩa là Cô gái đã có người yêu.

名花有主 đọc thế nào?

名花有主 đọc là mínghuāyǒuzhǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 名花有主 là gì?

Âm Hán Việt của 名花有主 là "danh hoa hữu chủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.