TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

名节

míngjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 名節

Âm Hán Việt DANH TIẾT

名节 nghĩa là Danh tiếng và liêm chính.

Nghĩa của 名节

míngjié

DANH TIẾTDanh từphồn thể 名節
  1. Danh tiếng và liêm chính

Câu hỏi thường gặp

名节 nghĩa là gì?

名节 (míngjié) nghĩa là Danh tiếng và liêm chính.

名节 đọc thế nào?

名节 đọc là míngjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 名节 là gì?

Âm Hán Việt của 名节 là "danh tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.