TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

名落孙山

míngluò Sūn Shān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 名落孫山

Âm Hán Việt DANH LẠC TÔN SƠN

名落孙山 nghĩa là Rớt sau Sun Shan 孙山 (Sūn Shān) (người đỗ cuối trong kỳ thi imperial).

Nghĩa của 名落孙山

míngluò Sūn Shān

DANH LẠC TÔN SƠNCụm từphồn thể 名落孫山
  1. nghĩa đen, thành ngữ Rớt sau Sun Shan 孙山 (Sūn Shān) (người đỗ cuối trong kỳ thi imperial)
  2. nghĩa bóng Trượt kỳ thi
  3. Tụt lại phía sau (trong cuộc thi)

Câu hỏi thường gặp

名落孙山 nghĩa là gì?

名落孙山 (míngluò sūn shān) nghĩa là Rớt sau Sun Shan 孙山 (Sūn Shān) (người đỗ cuối trong kỳ thi imperial).

名落孙山 đọc thế nào?

名落孙山 đọc là míngluò Sūn Shān (pinyin).

Âm Hán Việt của 名落孙山 là gì?

Âm Hán Việt của 名落孙山 là "danh lạc tôn sơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.