TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

名著

míngzhù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DANH TÁC

名著 nghĩa là tác phẩm kiệt xuất.

Nghĩa của 名著

míngzhù

DANH TÁCDanh từ
  1. Tác phẩm kiệt xuất

Thành ngữ có 名著

  • 四大名著 — Bốn tiểu thuyết kinh điển của văn học Trung Quốc, gồm: Hồng Lâu Mộng 红楼梦 (Hónglóu Mèng), Tam quốc diễn nghĩa 三国演义 (Sānguó Yǎnyì), Thủy hử 水浒传 (Shuǐhǔ Zhuàn), Tâ

Câu hỏi thường gặp

名著 nghĩa là gì?

名著 (míngzhù) nghĩa là tác phẩm kiệt xuất.

名著 đọc thế nào?

名著 đọc là míngzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 名著 là gì?

Âm Hán Việt của 名著 là "danh tác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.