TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后事

hòushì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後事

Âm Hán Việt HẬU SỰ

后事 nghĩa là sự kiện tương lai.

Nghĩa của 后事

hòushì

HẬU SỰDanh từphồn thể 後事
  1. Sự kiện tương lai
  2. Và những gì xảy ra tiếp theo... (trong tiểu thuyết)
  3. Sắp xếp tang lễ

Câu hỏi thường gặp

后事 nghĩa là gì?

后事 (hòushì) nghĩa là sự kiện tương lai.

后事 đọc thế nào?

后事 đọc là hòushì (pinyin).

Âm Hán Việt của 后事 là gì?

Âm Hán Việt của 后事 là "hậu sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.