Và những gì xảy ra tiếp theo... (trong tiểu thuyết)
Sắp xếp tang lễ
Câu hỏi thường gặp
后事 nghĩa là gì?
后事 (hòushì) nghĩa là sự kiện tương lai.
后事 đọc thế nào?
后事 đọc là hòushì (pinyin).
Âm Hán Việt của 后事 là gì?
Âm Hán Việt của 后事 là "hậu sự".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.