TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后付

hòufù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後付

Âm Hán Việt HẬU PHÓ

后付 nghĩa là thanh toán sau, trả sau.

Nghĩa của 后付

hòufù

HẬU PHÓphồn thể 後付
  1. Thanh toán sau
  2. Trả sau

Câu hỏi thường gặp

后付 nghĩa là gì?

后付 (hòufù) nghĩa là thanh toán sau, trả sau.

后付 đọc thế nào?

后付 đọc là hòufù (pinyin).

Âm Hán Việt của 后付 là gì?

Âm Hán Việt của 后付 là "hậu phó".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.